Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Granddaughter

/ˈɡrændˌdɔː.tər/

Đang hiển thị mục gốc Granddaughter cho “my granddaughter”.

Nghĩa thường dùng

Cháu gái(của ông bà) danh từ

“My grandmother enjoys telling stories to her granddaughter.”Bà tôi thích kể chuyện cho cháu gái của bà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...