Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandmother

/ˈɡrænmʌðər/

Đang hiển thị mục gốc grandmother cho “my grandmother”.

Nghĩa thường dùng

Bà danh từ

“Grandmother bakes cookies.”Bà nướng bánh quy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...