Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandparents

/ˈɡrænˌpeə.rənts/

Đang hiển thị mục gốc grandparents cho “my grandparents”.

Nghĩa thường dùng

ông bà danh từ

“My grandparents live in the countryside.”Ông bà tôi sống ở nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...