Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Grandson

/ˈɡrænd.sʌn/

Đang hiển thị mục gốc Grandson cho “my grandson”.

Nghĩa thường dùng

Cháu trai(của ông bà) danh từ

“My grandfather loves to play with his grandson every weekend.”Ông tôi thích chơi với cháu trai của ông mỗi cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...