Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kids

/kɪdz/

Đang hiển thị mục gốc kids cho “my kids”.

Nghĩa thường dùng

trẻ em danh từ

“The kids are playing.”Bọn trẻ đang chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...