Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mother

/ˈmʌðər/

Đang hiển thị mục gốc mother cho “my mother”.

Nghĩa thường dùng

Mẹ danh từ

“My mother cooks well.”Mẹ tôi nấu ăn ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...