my name is
/maɪ neɪm ɪz/
Nghĩa thường dùng
tên tôi là
cụm từ
“My name is John.”Tên tôi là John.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My name is John.”Tên tôi là John.
Đang tải...