Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

my parents

Nghĩa thường dùng

bố mẹ tôi, cha mẹ tôi cụm từ

“My parents are teachers.”Bố mẹ tôi là giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...