Son-in-law
/ˈsʌnɪnlɔː/
Đang hiển thị mục gốc Son-in-law cho “my son-in-law”.
Nghĩa thường dùng
Con rể
danh từ
“My daughter has a kind son-in-law who helps us.”Con gái tôi có một con rể tốt bụng giúp đỡ chúng tôi.