uncle
Đang hiển thị mục gốc uncle cho “my uncle”.
Nghĩa thường dùng
“My uncle lives in Hanoi.”Chú tôi sống ở Hà Nội.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc uncle cho “my uncle”.
“My uncle lives in Hanoi.”Chú tôi sống ở Hà Nội.
Đang tải...