Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncle

/ˈʌŋkəl/

Đang hiển thị mục gốc uncle cho “my uncle”.

Nghĩa thường dùng

Cậu/chú/bác danh từ

“My uncle lives in Hanoi.”Chú tôi sống ở Hà Nội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...