Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

myers

/ˈmaɪərz/

Nghĩa thường dùng

họ danh từ

“Myers is a common surname in the region.”Myers là một họ phổ biến trong khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ

ví dụ

Myers is a common surname in the region. — Myers là một họ phổ biến trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...