Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

myopia

/myopia/ GRE phổ biến #23496

Nghĩa thường dùng

tật cận thị danh từ

“Myopia can make it difficult to see distant objects clearly.”Cận thị có thể làm khó khăn trong việc nhìn rõ các vật ở xa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

myopia

/myopia/

danh từ

  • tật cận thị
Định nghĩa tiếng Anh

n. (ophthalmology) eyesight abnormality resulting from the eye's faulty refractive ability; distant objects appear blurred

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...