Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

myself

/mai'self/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #662

Nghĩa thường dùng

bản thân tôi đại từ phản thân

“I did it myself.”Tôi đã tự làm điều đó.

Đồng nghĩa mei
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

myself

/mai'self/

đại từ phản thân

  • tự tôi
    • I wash myself: tự tôi tắm rửa lấy
  • chính tôi
    • I myself said so: chính tôi nói như thế

thành ngữ

  1. I am not myself
    • tôi không được khoẻ; tôi thấy trong người khó chịu
  2. by myself
    • một mình tôi, mình tôi
      • I can do it by myself: tôi có thể làm được cái đó một mình
Định nghĩa tiếng Anh

pron. I or me in person; -- used for emphasis, my own self or person; as I myself will do it; I have done it myself; -- used also instead of me, as the object of the first person of a reflexive verb, without emphasis; as, I will defend myself.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...