Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mystical

/'mistik/ Collins ★ phổ biến #8509

Nghĩa thường dùng

liên quan đến huyền bí hoặc siêu nhiên tính từ

“She had a mystical experience during her meditation.”Cô ấy đã có một trải nghiệm huyền bí trong khi thiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mystical

/'mistik/

danh từ

  • người thần bí

tính từ: (mystical) /'mistikəl/

  • thần bí, huyền bí
  • bí ẩn
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to or characteristic of mysticism a relating to or resembling mysticism s having an import not apparent to the senses nor obvious to the intelligence; beyond ordinary understanding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...