Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mystifier

/'mistifaiə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mystifier

/'mistifaiə/

danh từ

  • người làm bối rối, người làm hoang mang
  • người làm ra vẻ bí ẩn, người làm ra vẻ khó hiểu
  • người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particularly baffling problem that is said to have a correct solution

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...