mythical
/miθikəl/ TOEFL phổ biến #10983
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mythical
/miθikəl/
tính từ
- (thuộc) thần thoại
- hoang đường, tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh
s based on or told of in traditional stories; lacking factual basis or historical validity