Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mythical

/miθikəl/ TOEFL phổ biến #10983
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mythical

/miθikəl/

tính từ

  • (thuộc) thần thoại
  • hoang đường, tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh

s based on or told of in traditional stories; lacking factual basis or historical validity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...