Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mythological

/,miθə'lɔdʤik/ phổ biến #16106
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mythological

/,miθə'lɔdʤik/

tính từ

  • (thuộc) thần thoại học; (thuộc) thần thoại
  • hoang đường, tưởng tượng
Định nghĩa tiếng Anh

s based on or told of in traditional stories; lacking factual basis or historical validity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...