mythopoeic
/,miθəpou'etik/ phổ biến #46514
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mythopoeic
/,miθəpou'etik/
tính từ
- sáng tác thơ về chuyện thần thoại
Định nghĩa tiếng Anh
a. Making or producing myths; giving rise to mythical narratives.