nacreous
/'neikrəs/ phổ biến #43255
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nacreous
/'neikrəs/
tính từ
- lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ
Định nghĩa tiếng Anh
a. consisting of or resembling mother-of-pearl