Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naif

/nɑ:'i:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naif

/nɑ:'i:f/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) naive
Định nghĩa tiếng Anh

n a naive or inexperienced person a marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...