nail-biting
/'neil,baitiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nail-biting
/'neil,baitiɳ/
danh từ
- sự cắn móng tay
- sự bồn chồn, sự bực dọc
Định nghĩa tiếng Anh
s (of a situation) characterized by or causing suspense