Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nail-biting finish

Nghĩa thường dùng

kết thúc hồi hộp, nghẹt thở cụm từ

“Claude Roux won the championship yesterday in a nail-biting finish.”Claude Roux đã vô địch hôm qua sau một màn kết thúc nghẹt thở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...