Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nailed-up

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nailed-up

//

* tính từ
  • làm ra một cách cập rập/vội vàng/được chăng hay chớ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...