naivety
/nɑ:'i:vtei/ GRE phổ biến #43398
Nghĩa thường dùng
tính ngây thơ, tính chất phác
danh từ
“Her naivety made her believe everything he said.”Tính ngây thơ của cô ấy khiến cô tin vào mọi điều anh ta nói.
Biến thể từ
naiveties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
naivety
/nɑ:'i:vtei/
danh từ
- tính ngây thơ, tính chất phác
- tính ngờ nghệch, tính khờ khạo
- lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo
Định nghĩa tiếng Anh
n lack of sophistication or worldliness