Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naivety

/nɑ:'i:vtei/ GRE phổ biến #43398

Nghĩa thường dùng

tính ngây thơ, tính chất phác danh từ

“Her naivety made her believe everything he said.”Tính ngây thơ của cô ấy khiến cô tin vào mọi điều anh ta nói.

Biến thể từ naiveties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naivety

/nɑ:'i:vtei/

danh từ

  • tính ngây thơ, tính chất phác
  • tính ngờ nghệch, tính khờ khạo
  • lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo
Định nghĩa tiếng Anh

n lack of sophistication or worldliness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...