Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

name after

/neɪm ˈɑːftər/

Nghĩa thường dùng

đặt tên theo (tên người khác) động từ

“They named him after his grandfather.”Họ đặt tên cậu bé theo tên ông nội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...