name-calling
/'neim,kɔ:liɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
name-calling
/'neim,kɔ:liɳ/
danh từ
- sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi
Từ điển Anh–Việt
112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...