Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

name-child

/'neim'tʊaild/

danh từ

  • đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...