Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

name-dropping

//

* danh từ
  • sự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of casually mentioning important people in order to impress your listener

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...