Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #14229

nameless

/'neimlis/

tính từ

  • không tên, vô danh
    • a nameless grave: nấm mồ vô danh
    • a person who shall be nameless told me the news: một người mà tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó
  • không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến
  • không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc
    • a nameless longing: niềm ao ước không thể tả xiết được
    • nameless vices: những thói xấu gớm guốc
Định nghĩa tiếng Anh

s. being or having an unknown or unnamed source

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...