Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nameless

/'neimlis/ phổ biến #14229

Nghĩa thường dùng

không tên, vô danh tính từ

“The artist remained nameless despite his famous works.”Nghệ sĩ vẫn vô danh mặc dù có những tác phẩm nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nameless

/'neimlis/

tính từ

  • không tên, vô danh
    • a nameless grave: nấm mồ vô danh
    • a person who shall be nameless told me the news: một người mà tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó
  • không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến
  • không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc
    • a nameless longing: niềm ao ước không thể tả xiết được
    • nameless vices: những thói xấu gớm guốc
Định nghĩa tiếng Anh

s. being or having an unknown or unnamed source

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...