namespace /ˈneɪmˌspeɪs/
danh từ
- không gian tên
ví dụ
Namespaces help avoid naming conflicts in programming. — Không gian tên giúp tránh xung đột tên trong lập trình.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Namespaces help avoid naming conflicts in programming. — Không gian tên giúp tránh xung đột tên trong lập trình.
Đang tải...