narcissism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
narcissism
/nɑ:'sisizm/
danh từ
- tính tự yêu mình; tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình
Định nghĩa tiếng Anh
n an exceptional interest in and admiration for yourself
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n an exceptional interest in and admiration for yourself
Đang tải...