Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narcissism

/nɑ:'sisizm/ GRE phổ biến #18480
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

narcissism

/nɑ:'sisizm/

danh từ

  • tính tự yêu mình; tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình
Định nghĩa tiếng Anh

n an exceptional interest in and admiration for yourself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...