Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrative arc

/ˈnærətɪv ɑːrk/

Nghĩa thường dùng

cung tường thuật danh từ

“Effective stories follow a narrative arc.”Câu chuyện hiệu quả theo một cung tường thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...