Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrative structure

/ˈnærətɪv ˈstrʌktʃər/

Nghĩa thường dùng

cấu trúc kể chuyện cụm từ

“The narrative structure of the film was complex.”Cấu trúc kể chuyện của bộ phim rất phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...