Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrative style

/ˈnærətɪv staɪl/

Nghĩa thường dùng

phong cách kể chuyện cụm từ

“The film's narrative style was unconventional.”Phong cách kể chuyện của bộ phim rất khác thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...