Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrative technique

/ˈnærətɪv tɛkˈniːk/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật kể chuyện cụm từ

“The narrative technique was innovative and engaging.”Kỹ thuật kể chuyện rất sáng tạo và thu hút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...