Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrow down

/ˈnæroʊ daʊn/

Nghĩa thường dùng

thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt cụm động từ

“We narrowed down the candidates to three finalists.”Chúng tôi đã thu hẹp danh sách ứng viên còn ba người vào vòng cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...