narrow down
/ˈnæroʊ daʊn/
Nghĩa thường dùng
thu hẹp (lựa chọn/phạm vi), lọc bớt
cụm động từ
“We narrowed down the candidates to three finalists.”Chúng tôi đã thu hẹp danh sách ứng viên còn ba người vào vòng cuối.