Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrow the gap

/ˈnɛr.oʊ ðə ɡæp/

Nghĩa thường dùng

thu hẹp khoảng cách giữa hai bên cụm từ

“We need to narrow the gap in sales.”Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...