narrow the gap
Nghĩa thường dùng
“We need to narrow the gap in sales.”Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách doanh số.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to narrow the gap in sales.”Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách doanh số.
Đang tải...