Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrow-mindedness

/'nærou'maindidnis/

Nghĩa thường dùng

tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen danh từ

“His narrow-mindedness prevents him from accepting new ideas.”Tính hẹp hòi của anh ấy ngăn cản anh chấp nhận những ý tưởng mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

narrow-mindedness

/'nærou'maindidnis/

danh từ

  • tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inclination to criticize opposing opinions or shocking behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...