Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrowly beaten

Nghĩa thường dùng

bị đánh bại sát nút adv+adj

“Sometimes a team or player deserves to win, but gets narrowly defeated/beaten.”Đôi khi một đội hoặc vận động viên xứng đáng thắng, nhưng lại thua sát nút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...