Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #27659

narrowness

/'nærounis/

danh từ

  • sự chật hẹp
  • tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen
  • tình trạng nghèo nàn, tình trạng eo hẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being narrow; having little width\nn. a restriction of range or scope

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...