Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrowness

/'nærounis/ phổ biến #27659

Nghĩa thường dùng

tính chất hẹp, không rộng danh từ

“The narrowness of the street made it difficult for cars to pass.”Sự hẹp hòi của con đường khiến xe cộ khó di chuyển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

narrowness

/'nærounis/

danh từ

  • sự chật hẹp
  • tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen
  • tình trạng nghèo nàn, tình trạng eo hẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of being narrow; having little width n. a restriction of range or scope

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...