Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nasalization

/,neizəlai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nasalization

/,neizəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự phát âm theo giọng mũi; hiện tượng mũi hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of nasalizing; the utterance of sounds modulated by the nasal resonators

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...