Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nascar

/ˈnæskɑːr/

Nghĩa thường dùng

đua xe NASCAR danh từ

“NASCAR races attract thousands of fans each year.”Các cuộc đua NASCAR thu hút hàng nghìn người hâm mộ mỗi năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đua xe NASCAR

ví dụ

NASCAR races attract thousands of fans each year. — Các cuộc đua NASCAR thu hút hàng nghìn người hâm mộ mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...