Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nasdaq

/ˈnæz.dæk/

Nghĩa thường dùng

sàn chứng khoán danh từ

“The NASDAQ is known for its technology stocks.”NASDAQ nổi tiếng với các cổ phiếu công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sàn chứng khoán

ví dụ

The NASDAQ is known for its technology stocks. — NASDAQ nổi tiếng với các cổ phiếu công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...