nasdaq
/ˈnæz.dæk/
Nghĩa thường dùng
sàn chứng khoán
danh từ
“The NASDAQ is known for its technology stocks.”NASDAQ nổi tiếng với các cổ phiếu công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sàn chứng khoán
ví dụ
The NASDAQ is known for its technology stocks. — NASDAQ nổi tiếng với các cổ phiếu công nghệ.