nastiness
/'nɑ:stinis/ phổ biến #23167
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nastiness
/'nɑ:stinis/
danh từ
- tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm
- tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô
- tính xấu, tính khó chịu
- tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being unpleasant