Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nastiness

/'nɑ:stinis/ phổ biến #23167
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nastiness

/'nɑ:stinis/

danh từ

  • tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm
  • tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô
  • tính xấu, tính khó chịu
  • tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being unpleasant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...