national awareness
Nghĩa thường dùng
“National awareness is essential for informed voting.”Nhận thức quốc gia là điều cần thiết cho việc bỏ phiếu có thông tin.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“National awareness is essential for informed voting.”Nhận thức quốc gia là điều cần thiết cho việc bỏ phiếu có thông tin.
Đang tải...