Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national cohesion

Nghĩa thường dùng

sự gắn kết quốc gia cụm từ

“National cohesion is vital for social stability.”Sự gắn kết quốc gia rất quan trọng cho sự ổn định xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...