Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national costume

/ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/

Nghĩa thường dùng

trang phục truyền thống của dân tộc cụm từ

“The áo dài is Vietnam's best-known national costume.”Áo dài là trang phục truyền thống nổi tiếng nhất của Việt Nam.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...