Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national culture

/ˈnæʃənl ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

Các thực hành và tín ngưỡng chung của một quốc gia. cụm từ

“National culture influences the behavior of citizens.”Văn hóa quốc gia ảnh hưởng đến hành vi của công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...