Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national development

/ˈnæʃənl dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển quốc gia cụm từ

“National development requires the participation of all citizens.”Phát triển quốc gia đòi hỏi sự tham gia của tất cả công dân.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...