Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national dialogue

/ˈnæʃənl ˈdaɪəɡɔːl/

Nghĩa thường dùng

đối thoại quốc gia cụm từ

“The national dialogue helped unify diverse opinions.”Đối thoại quốc gia đã giúp thống nhất các ý kiến khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...