national dialogue
Nghĩa thường dùng
“The national dialogue helped unify diverse opinions.”Đối thoại quốc gia đã giúp thống nhất các ý kiến khác nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The national dialogue helped unify diverse opinions.”Đối thoại quốc gia đã giúp thống nhất các ý kiến khác nhau.
Đang tải...